MSW là gì? Ý nghĩa của từ msw - Từ Điển Viết Tắt

Post Top Ad

Thứ Năm, 19 tháng 3, 2020

MSW là gì? Ý nghĩa của từ msw

MSW là gì ?

MSW là “Master of Social Work” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa từ MSW

MSW có nghĩa “Master of Social Work”, dịch sang tiếng Việt là “Thạc sĩ công tác xã hội”.

MSW là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng MSW là “Master of Social Work”.

Một số kiểu MSW viết tắt khác:
+ Municipal Solid Waste: Chất thải rắn đô thị.
+ Medical Social Worker: Nhân viên y tế xã hội.
+ Mammal Species of the World: Các loài động vật có vú trên thế giới.
+ Microsoft Word: Phần mềm soạn thảo văn bản.
+ Machined Side Wall: Tường gia công.
+ Men Seeking Women: Đàn ông tìm kiếm phụ nữ.
+ Maximum Surface Wind: Gió mặt tối đa.
+ Machine Status Word: Tình trạng máy Word.
+ Most Significant Word: Từ quan trọng nhất.
+ Multiswitch: Đa luồng.
+ Master Search Warrant: Bảo hành tìm kiếm chính.
+ Mountain Spring Water: Nước suối trên núi.
+ Main Seawater: Nước biển chính.
+ Maximum Shipping Weight: Trọng lượng vận chuyển tối đa.
+ Mission Science Workshop: Hội thảo khoa học nhiệm vụ.
+ Minimum Squared Weight: Trọng lượng bình phương tối thiểu.
+ Magneto-Static Wave: Sóng từ tĩnh.
+ Middleware Sub Working Group: Nhóm làm việc phụ Middleware.
+ Multiple Stop and Wait: Nhiều lần dừng và chờ.
+ Manual Shift to Working: Hướng dẫn sử dụng để làm việc.
+ Multi-Size Sliding Window: Cửa sổ trượt đa kích thước.
+ Managed Windows Service: Dịch vụ quản lý Windows.
...

Post Top Ad