RES là gì? Ý nghĩa của từ res - Từ Điển Viết Tắt

Post Top Ad

Thứ Sáu, 10 tháng 4, 2020

RES là gì? Ý nghĩa của từ res

RES là gì ?

RES là “Resolution” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa từ RES

RES có nghĩa “Resolution”, dịch sang tiếng Việt là “Độ phân giải, Nghị quyết, Quyết định, Cam kết...”.

RES là viết tắt của từ gì ?

Từ được viết tắt bằng RES là “Resolution”.

Một số kiểu RES viết tắt khác:
+ Real Estate Services: Dịch vụ bất động sản.
+ Restoration: Sự phục hồi.
+ Residence: Nơi cư trú.
+ Reset: Cài lại.
+ Resistor: Điện trở.
+ Reticuloendothelial System: Hệ thống lưới nội mô.
+ Renewable Energy Source: Nguồn năng lượng tái tạo.
+ Resonator: Bộ cộng hưởng.
+ Retail Export Scheme: Đề án xuất khẩu bán lẻ.
+ Radio Equipment and Systems: Thiết bị và hệ thống vô tuyến.
+ Reykjavik Eye Study: Nghiên cứu về mắt.
+ Reference Energy System: Hệ thống năng lượng tham khảo.
+ Radiation Exposure State: Trạng thái phơi nhiễm bức xạ.
+ Robots Exclusion Standard: Tiêu chuẩn loại trừ robot.
+ Radar Environment Simulator: Mô phỏng môi trường Radar.
+ Rudder Elevator Spoiler: Bánh lái thang máy.
+ Receiver End System: Hệ thống đầu cuối nhận.
+ Recurrent Corneal Erosion Syndrome: Hội chứng xói mòn giác mạc tái phát.
+ Regional Employment Specialist: Chuyên gia việc làm khu vực.
+ Radar Environment Simulation: Mô phỏng môi trường Radar.
+ Reimbursable Equipment Schedule: Lịch trình thiết bị hoàn trả.
+ Risk Estimate of the Situation: Ước tính rủi ro của tình huống.
+ Radio Equipment System: Hệ thống thiết bị vô tuyến.
+ Reserve Evaluation System: Hệ thống đánh giá dự trữ.
+ Range Extension Subsystem: Hệ thống con mở rộng phạm vi.
+ Remote Entry Server: Máy chủ từ xa.
...

Post Top Ad