ƯCV là gì? Ý nghĩa của từ ưcv - Từ Điển Viết Tắt

Post Top Ad

Thứ Ba, 13 tháng 10, 2020

ƯCV là gì? Ý nghĩa của từ ưcv

ƯCV là gì ?

ƯCV là “Ứng cử viên” trong tiếng Việt.

Ý nghĩa của từ ƯCV

ƯCV có nghĩa “Ứng cử viên”.

ƯCV là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng ƯCV là “Ứng cử viên”.

Gợi ý viết tắt liên quan đến ƯCV:
+ GVTN: Giáo viên tình nguyện.
+ CNV: Công nhân viên.
+ SVNCKH: Sinh viên nghiên cứu khoa học.
+ ĐVƯT: Đoàn viên ưu tú.
+ ĐV: Đoàn viên.
+ SVVN: Sinh viên Việt Nam.
+ HSSV: Học sinh sinh viên.
+ NV: Nhân viên.
+ CBCNV: Cán bộ công nhân viên.
+ TV: Thành viên.
+ TDV: Trình dược viên.
+ CĐV: Cổ động viên.
+ HDV: Hướng dẫn viên.
+ CVPM: Công viên phần mềm.
+ UVBCH: Ủy viên ban chấp hành.
+ TTVGT: Trật tự viên giao thông.
+ SVTN: Sinh viên tình nguyện.
+ TCVSG: Thảo Cầm Viên Sài Gòn.
+ SVHS: Sinh viên học sinh.
+ TVHK: Tiếp viên hàng không.
+ KSV: Kiểm sát viên.
+ GV: Giáo viên.
+ TNSVVN: Thanh niên sinh viên Việt Nam.
+ CTV: Cộng tác viên.
+ UV: Ủy viên.
+ BTV: Biên tập viên.
+ PV: Phóng viên.
...

Post Top Ad