CLI là gì? Ý nghĩa của từ cli - Từ Điển Viết Tắt

Post Top Ad

Thứ Tư, 1 tháng 4, 2020

CLI là gì? Ý nghĩa của từ cli

CLI là gì ?

CLI là “Command Line Interface” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa từ CLI

CLI có nghĩa “Command Line Interface”, dịch sang tiếng Việt là “Giao diện dòng lệnh”.

CLI là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng CLI là “Command Line Interface”.

Một số kiểu CLI viết tắt khác:
+ Calling Line Identification: Nhận dạng đường dây gọi.
+ Critical Limb Ischemia: Thiếu máu cục bộ quan trọng.
+ Command Line Interpreter: Thông dịch viên dòng lệnh.
+ Call Level Interface: Giao diện cấp độ cuộc gọi.
+ Continental Life Insurance: Bảo hiểm nhân thọ lục địa.
+ Calling Line Identifier: Số nhận dạng cuộc gọi.
+ Command Language Interpreter: Thông dịch viên ngôn ngữ lệnh.
+ Certified Legal Investigator: Điều tra viên pháp lý được chứng nhận.
+ Clear Interrupt Flag: Xóa cờ ngắt.
+ Customer Loyalty Index: Chỉ số khách hàng thân thiết.
+ Cumulative Leakage Index: Chỉ số rò rỉ tích lũy.
+ Consumer Labeling Initiative: Sáng kiến ​​dán nhãn tiêu dùng.
+ Cultural Landscape Inventory: Kiểm kê cảnh quan văn hóa.
+ Credit Line Increase: Hạn mức tín dụng.
+ Command Line Injection: Tiêm dòng lệnh.
+ Common Language Interface: Giao diện ngôn ngữ chung.
+ Current Law Index: Chỉ số luật hiện hành.
+ Common Language Identifier: Định danh ngôn ngữ chung.
+ Credit for Low-Income Individuals: Tín dụng cho cá nhân thu nhập thấp.
+ controller line interface: giao diện dòng điều khiển.
+ Comparison Labs Incorporated: Phòng thí nghiệm so sánh hợp nhất.
+ Communication Line Interface: Giao diện đường dây truyền thông.
+ Clutter Level Indicator: Chỉ báo mức độ lộn xộn.
+ Cache Line Interleaving: Xen kẽ bộ đệm.
+ Component Level Information: Thông tin cấp thành phần.
+ Computer Ledger Illustration: máy tính minh họa sổ cái.
...

Post Top Ad