RDI là gì? Ý nghĩa của từ rdi - Từ Điển Viết Tắt

Post Top Ad

Thứ Năm, 23 tháng 4, 2020

RDI là gì? Ý nghĩa của từ rdi

RDI là gì ?

RDI là “Relationship Development Intervention” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa từ RDI

RDI có nghĩa “Relationship Development Intervention”, dịch sang tiếng Việt là “Can thiệp phát triển mối quan hệ”.

RDI là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng RDI là “Relationship Development Intervention”.

Một số kiểu RDI viết tắt khác:
+ Reference Daily Intake: Tham khảo hàng ngày.
+ Respiratory Disturbance Index: Chỉ số rối loạn hô hấp.
+ Recommended Daily Intake: Lượng khuyến nghị hàng ngày.
+ Rare Diseases International: Bệnh hiếm quốc tế.
+ Reclamation Drought Index: Chỉ số hạn hán.
+ Royal Designer for Industry: Nhà thiết kế hoàng gia cho ngành công nghiệp.
+ Relative Dose Intensity: Cường độ liều tương đối.
+ Research, Development and Innovation: Nghiên cứu, Phát triển và Đổi mới.
+ Regenerative Design Institute: Viện thiết kế tái sinh.
+ Remote Debugging Interface: Giao diện gỡ lỗi từ xa.
+ Required Daily Intake: Yêu cầu hàng ngày.
+ Rainfall Dependent Infiltration: Lượng mưa phụ thuộc vào lượng mưa.
+ Residential Density Incentives: Ưu đãi mật độ dân cư.
+ Range-Doppler Interferometry: Giao thoa kế Doppler.
+ Remote Detect Indication: Chỉ dẫn phát hiện từ xa.
+ Radiation Dynamics Incorporated: Động lực bức xạ hợp nhất.
+ Row Digital Interconnect: Hàng kỹ thuật số kết nối.
+ Received Differential Input: Nhận đầu vào khác biệt.
+ Regional Development and Innovation: Phát triển và đổi mới khu vực.
+ Redirection Destination Index: Chỉ số đích chuyển hướng.
+ Remote Data Input: Nhập dữ liệu từ xa.
+ Retirement Disposal Instruction: Hướng dẫn xử lý nghỉ hưu.
+ Report Data Interface: Giao diện dữ liệu báo cáo.
+ Report Data Interchange: Báo cáo trao đổi dữ liệu.
...

Post Top Ad