KHKT là gì? Ý nghĩa của từ khkt - Từ Điển Viết Tắt

Post Top Ad

Thứ Ba, 6 tháng 10, 2020

KHKT là gì? Ý nghĩa của từ khkt

KHKT là gì ?

KHKT là “Khoa học kỹ thuật” trong tiếng Việt.

Ý nghĩa của từ KHKT

KHKT có nghĩa “Khoa học kỹ thuật”.

KHKT là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng KHKT là “Khoa học kỹ thuật”.

Gợi ý viết tắt liên quan đến KHKT:
+ ĐVHT: Đơn vị học trình.
+ TSKH: Tiến sỹ khoa học.
+ PCTH: Phổ cập tiểu học.
+ BVĐK: Bệnh viện đa khoa.
+ KHKTNN: Khoa học kỹ thuật nông nghiệp.
+ ĐHDL: Đại học dân lập.
+ ĐHNT: Đại học Nha Trang.
+ ĐHKHTN: Đại học Khoa học Tự nhiên.
+ HB: Học bổng.
+ ĐHKT: Đại học Kỹ thuật.
+ GK: Giáo khoa.
+ SKHCNMT: Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường.
+ HSGQT: Học sinh giỏi quốc tế.
+ HS: Học sinh.
+ THKTSMĐ: Truyền hình kỹ thuật số mặt đất.
+ ĐHĐN: Đại học Đà Nẵng.
+ PHHS: Phụ huynh học sinh.
+ CNSH: Công nghệ sinh học.
+ KHKTHS: Khoa học kỹ thuật hình sự.
+ ĐHCN: Đại học Công nghiệp.
+ HK: Học kỳ.
+ HSG: Học sinh giỏi.
+ TH: Trung học.
+ KHTN: Khoa học tự nhiên.
+ THKTS: Truyền hình kỹ thuật số.
+ VHNT: Văn học Nghệ thuật.
+ HKHKTVN: Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam.
+ BCĐĐMĐH: Ban chỉ đạo đổi mới đại học.
+ PCGDTH: Phổ cập giáo dục tiểu học.
+ SVHS: Sinh viên học sinh.
+ PCGDTHCS: Phổ cập giáo dục trung học cơ sở.
+ ĐHQG: Đại học Quốc gia.
+ ĐH: Đại học.
+ THDL: Trung học dân lập.
+ ĐHCLC: Đại học chất lượng cao.
+ ĐHBKTPHCM: Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh.
+ QCKT: Quy chuẩn kĩ thuật.
+ HVKHQS: Học viện Khoa học Quân sự.
+ TĐBKVN: Từ điển bách khoa Việt Nam.
+ NCKH: Nghiên cứu khoa học.
...

Post Top Ad