PCGDBTH là gì? Ý nghĩa của từ pcgdbth - Từ Điển Viết Tắt

Post Top Ad

Chủ Nhật, 11 tháng 10, 2020

PCGDBTH là gì? Ý nghĩa của từ pcgdbth

PCGDBTH là gì ?

PCGDBTH là “Phổ cập giáo dục bậc trung học” trong tiếng Việt.

Ý nghĩa của từ PCGDBTH

PCGDBTH có nghĩa “Phổ cập giáo dục bậc trung học”.

PCGDBTH là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng PCGDBTH là “Phổ cập giáo dục bậc trung học”.

Gợi ý viết tắt liên quan đến PCGDBTH:
+ KHKT: Khoa học kỹ thuật.
+ TTDV: Trung tâm dịch vụ.
+ ĐCSTQ: Đảng Cộng sản Trung Quốc.
+ TDTTQG: Thể dục thể thao Quốc gia.
+ ĐHĐCQT: Đại học đẳng cấp quốc tế.
+ ĐHNT: Đại học Nha Trang.
+ CNSH: Công nghệ sinh học.
+ LHS: Lưu học sinh.
+ ĐHDL: Đại học dân lập.
+ GVTH: Giáo viên tiểu học.
+ ĐHĐD: Đại học Đông Dương.
+ ĐHKTQD: Đại học Kinh tế Quốc dân.
+ THPT: Trung học phổ thông.
+ HĐCDGS: Hội đồng chức danh giáo sư.
+ BCĐPCTNTƯ: Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng Trung ương.
+ ĐHCT: Đại học Cần Thơ.
+ SĐH: Sau đại học.
+ ĐHHVN: Đại học Hàng hải Việt Nam.
+ ĐHBK: Đại học Bách khoa.
+ PHHS: Phụ huynh học sinh.
+ ĐHBKTPHCM: Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh.
+ TTHTCĐ: Trung tâm học tập cộng đồng.
+ ĐHQG: Đại học Quốc gia.
+ PCBTH: Phổ cập bậc trung học.
+ GD: Giáo dục.
+ TTYTDP: Trung tâm y tế dự phòng.
+ GV: Giáo viên.
+ BCĐĐMĐH: Ban chỉ đạo đổi mới đại học.
+ TTTH: Trung tâm tin học.
+ ĐHBC: Đại học bán công.
+ ĐHSP: Đại học Sư phạm.
+ KHTN: Khoa học tự nhiên.
+ LTQĐTD: Lây truyền qua đường tình dục.
+ TTDD: Trung tâm dinh dưỡng.
+ HK: Học kỳ.
+ TDTT: Thể dục thể thao.
+ KHXH: Khoa học xã hội.
+ PTTH: Phổ thông trung học.
+ ĐHCN: Đại học Công nghiệp.
+ VHGDTNTN: Văn hóa Giáo dục Thanh niên Thiếu niên.
+ GDĐH: Giáo dục đại học.
+ TH: Trung học.
+ QHTD: Quan hệ tình dục.
+ TNĐH: Tốt nghiệp đại học.
+ TTCK: Trung tâm chứng khoán.
+ TCCN: Trung cấp chuyên nghiệp.
+ HSG: Học sinh giỏi.
+ GHPGVN: Giáo hội Phật giáo Việt Nam.
+ TTBDVH: Trung tâm bồi dưỡng văn hóa.
+ HS: Học sinh.
+ TTBVQTG: Trung tâm bảo vệ quyền tác giả.
+ THCS: Trung học cơ sở.
+ HTCĐ: Học tập cộng đồng.
+ HVKHQS: Học viện Khoa học Quân sự.
+ CBQLGD: Cán bộ quản lý giáo dục.
+ NHTQ: Nhập hàng Trung Quốc.
+ HVNH: Học viện Ngân hàng.
+ ĐHQGHN: Đại học Quốc gia Hà Nội.
+ GVTN: Giáo viên tình nguyện.
+ KHKTNN: Khoa học kỹ thuật nông nghiệp.
+ GK: Giáo khoa.
+ SVHS: Sinh viên học sinh.
+ SHTD: Sinh hoạt tình dục.
+ HVCH: Học viên cao học.
+ HKHKTVN: Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam.
+ GVG: Giáo viên giỏi.
+ NXBGD: Nhà xuất bản Giáo dục.
+ TQ: Trung Quốc.
+ GDGT: Giáo dục giới tính.
+ ĐHCĐ: Đại học Công đoàn.
+ ĐHHB: Đại học Hồng Bàng.
+ TT: Trung tâm.
+ BGD: Bộ Giáo dục.
+ ĐHKHTN: Đại học Khoa học Tự nhiên.
+ TSKH: Tiến sỹ khoa học.
+ KHLS: Khoa học lịch sử.
+ HSGQG: Học sinh giỏi quốc gia.
...

Post Top Ad