NFR là gì? Ý nghĩa của từ nfr - Từ Điển Viết Tắt

Post Top Ad

Chủ Nhật, 16 tháng 5, 2021

NFR là gì? Ý nghĩa của từ nfr

NFR là gì ?

NFR là “Non Functional Requirement” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa của từ NFR

NFR có nghĩa “Non Functional Requirement”, dịch sang tiếng Việt là “Yêu cầu phi chức năng”. Sử dụng trong kỹ thuật hệ thống và kỹ thuật yêu cầu để đánh giá hoạt động của một hệ thống.

NFR là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng NFR là “Non Functional Requirement”.

Một số kiểu NFR viết tắt khác:
+ Non Financial Risk: Rủi ro phi tài chính. Đề cập đến những rủi ro không xuất hiện trong lĩnh vực quản lý rủi ro truyền thống về vấn đề tài chính.
+ Northeast Frontier Railway: Đường sắt biên giới Đông Bắc. Tên gọi một trong những khu đường sắt của đất nước Ấn Độ.
+ National Film Registry: Cơ quan đăng ký phim quốc gia - Hoa Kỳ.
+ National Finals Rodeo: Vòng chung kết quốc gia Rodeo.
+ Network Flight Recorder: Máy ghi chuyến bay mạng.
+ Non-Filterable Residue: Dư lượng không thể lọc.
+ Nociceptive Flexion Reflex: Phản xạ uốn cong cảm thụ.

Gợi ý viết tắt liên quan đến NFR:
+ AFS: Alternative Financial Service (Dịch vụ tài chính thay thế).
+ FAV: Film animation video (Phim hoạt hình video).
+ FND: Functional Neurological Disorder (Rối loạn thần kinh chức năng).
+ FS: Flight Simulator (Chuyến bay giả lập).
+ ERM: Enterprise Risk Management (Quản lý rủi ro doanh nghiệp).
+ DFL: Degree of Financial Leverage (Mức độ đòn bẩy tài chính).
+ EDR: Event Data Recorder (Bộ ghi dữ liệu sự kiện).
...

Post Top Ad