ODC là gì? Ý nghĩa của từ odc - Từ Điển Viết Tắt

Post Top Ad

Thứ Bảy, 4 tháng 3, 2023

ODC là gì? Ý nghĩa của từ odc

ODC là gì ?

ODC là “Optical Disk Cartridge” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa của từ ODC

ODC có nghĩa “Optical Disk Cartridge”, dịch sang tiếng Việt là “Hộp mực đĩa quang”.

ODC là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng ODC là “Optical Disk Cartridge”.

Một số kiểu ODC viết tắt khác:
+ Ornithine decarboxylase.
+ Orthogonal Defect Classification: Phân loại khiếm khuyết trực giao.
+ Ordinary Decent Criminal: Tội phạm nghiêm khắc thông thường.
+ Office Data Connection: Kết nối dữ liệu văn phòng.
+ Olympic Deliverance Commission: Ủy ban Giải phóng Olympic.
+ Oxygen Dissociation Curve: Đường cong phân ly oxy.
+ Open Data Commons: Mở dữ liệu chung.
+ Optical DownConverter: Bộ chuyển đổi quang học.
+ Office of Drug Control: Phòng kiểm soát ma túy.
+ Office of Defense Cooperation: Văn phòng Hợp tác Quốc phòng.
+ Overall Defense Concept: Khái niệm phòng thủ tổng thể.
+ Office of Disciplinary Counsel: Văn phòng tư vấn kỷ luật.
+ Ordered Defect Compound: Hợp chất khuyết tật có thứ tự.
+ Orbital Debris Collector: Bộ thu thập mảnh vỡ quỹ đạo.
+ Oil Development Company: Công ty phát triển dầu.
+ Outer Dead Center: Trung tâm chết bên ngoài.
+ Open Development Cambodia: Phát triển mở Campuchia.
+ Orchesis Dance Company: Vũ đoàn Orchesis.
+ Over Dimensional Cargo: Hàng hóa theo chiều.
+ Orbital Debris Collection: Bộ sưu tập mảnh vỡ quỹ đạo.
+ Odissi Dance Company: Vũ đoàn Odissi.
+ Offshore Development Center: Trung tâm Phát triển Nước ngoài.
+ Open Data Charter: Điều lệ dữ liệu mở.
+ Offshore Development Company: Công ty Phát triển Nước ngoài.

Post Top Ad