MTTQVN là gì? Ý nghĩa của từ mttqvn - Từ Điển Viết Tắt

Post Top Ad

Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2020

MTTQVN là gì? Ý nghĩa của từ mttqvn

MTTQVN là gì ?

MTTQVN là “Mặt trận Tổ quốc Việt Nam” trong tiếng Việt.

Ý nghĩa của từ MTTQVN

MTTQVN có nghĩa “Mặt trận Tổ quốc Việt Nam”.

MTTQVN là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng MTTQVN là “Mặt trận Tổ quốc Việt Nam”.

Gợi ý viết tắt liên quan đến MTTQVN:
+ KTQD: Kinh tế Quốc dân.
+ NHTQ: Nhập hàng Trung Quốc.
+ HSGQT: Học sinh giỏi quốc tế.
+ NHNNVN: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
+ ĐHKTQD: Đại học Kinh tế Quốc dân.
+ DDVN: Duyên dáng Việt Nam.
+ SVVN: Sinh viên Việt Nam.
+ THKTSMĐ: Truyền hình kỹ thuật số mặt đất.
+ KĐTNTL: Khu đô thị Nam Thăng Long.
+ TVQH: Thường vụ Quốc hội.
+ VTV: Đài truyền hình Việt Nam.
+ VN: Việt Nam.
+ TĐBKVN: Từ điển bách khoa Việt Nam.
+ ĐHQGHN: Đại học Quốc gia Hà Nội.
+ ĐTQG: Đội tuyển quốc gia.
+ ĐTHVN: Đài truyền hình Việt Nam.
+ YKVN: Y khoa Việt Nam.
+ CSVL: Cao su Việt - Lào.
+ BCĐQG: Ban chỉ đạo Quốc gia.
+ MT: Mặt trận.
+ LĐBĐVN: Liên đoàn bóng đá Việt Nam.
+ HKHKTVN: Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam.
+ TTVN: Trái tim Việt Nam.
+ KHKTNNMN: Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam.
+ TNVN: Thanh niên Việt Nam.
+ NQD: Ngoài quốc doanh.
+ LHQ: Liên Hợp Quốc.
+ NHTQ: Ngân hàng Trung Quốc.
+ ĐHHVN: Đại học Hàng hải Việt Nam.
+ DTQG: Đội tuyển quốc gia.
+ QG: Quốc gia.
+ TVN: Than Việt Nam.
+ NHCTVN: Ngân hàng Công thương Việt Nam.
+ ĐKVN: Điền kinh Việt Nam.
+ LHTNVN: Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.
+ DNVN: Doanh nghiệp Việt Nam.
+ GHPGVN: Giáo hội Phật giáo Việt Nam.
+ TQ: Trung Quốc.
+ VQG: Vườn quốc gia.
+ CTCLQG: Chương trình chống lao quốc gia.
+ TMV: Công ty ôtô Toyota Việt Nam.
+ ĐBQH: Đại biểu Quốc hội.
+ NKKN: Nam Kỳ Khởi Nghĩa.
+ TMN: Thép Miền Nam.
+ TCKT: Tổ chức kinh tế.
+ BTC: Ban tổ chức.
...

Post Top Ad